Tài nguyên dạy học

Thông tin giáo duc

Ảnh ngẫu nhiên

IMAG03511.jpg Picture_205.jpg IMG_1903.jpg IMG_1901.jpg IMG_1921.jpg IMG_1930.jpg IMG_1913.jpg IMG_1914.jpg Tieu_pham_3.jpg Tieu_pham_2.jpg 0.BLOOM2.jpg 0.09005.jpg 0.14SC081.jpg 023SC086.jpg[1].jpg 06.jpg[1].jpg 001.jpg[1].jpg

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học Thuận Đức - TP Đồng Hới - Quảng Bình

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề KTĐK cối HK 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:04' 26-06-2009
    Dung lượng: 114.0 KB
    Số lượt tải: 36
    Số lượt thích: 0 người

    Kiểm tra định kỳ cuối kỳ I - năm học 2008-2009
    Môn: Toán - Lớp 2; Thời gian: 45 phút
    Họ và tên:.............................................................

    Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 78; 79; 80;..............................................................................................; 85
    b) 76; 78; 80;..............................................................................................; 90

    Bài 2: Số ?
    a)
    Số hạng
    9
    7
    
    Số hạng
    6
    7
    
    Tổng
    
    
    
    
    b)
    Số bị trừ
    13
    15
    
    Số trừ
     7
     8
    
    Hiệu
    
    
    
    
    Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
    a) 9 + 7 = 17 b) 13 - 8 = 6
    c) 16 - 9 = 7 d) 8 + 9 = 17
    Bài 4: Đặt tính rồi tính
    46 + 35
    53 - 28
    36 + 54
    80 - 47
    
    
    .........................
    .........................
    .........................
    
    .........................
    .........................
    .........................
    
    .........................
    .........................
    .........................
    
    .........................
    .........................
    .........................
    
    

    Bài 5: Tìm x ?
    a) x + 30 = 50
    ....................................................................
    ...................................................................
    b) x - 12 = 47
    ....................................................................
    ...................................................................
    
    
    Bài 6: Giải toán
    a) Anh Nam cân nặng 46 kg, Minh nhẹ hơn anh Nam 18 kg. Hỏi Minh cân nặng bao
    nhiêu ki-lô-gam?
    Bài giải:
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    b) Một cửa hàng ngày đầu bán được 25 chiếc xe đạp, ngày thứ hai bán được 16 chiếc xe đạp. Hỏi hai ngày cửa hàng đó đã bán được bao nhiêu chiếc xe đạp ?
    Bài giải:
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................
    Bài 7 Xem tờ lịch tháng 2 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
    THáng
    Thứ hai
    Thứ ba
    Thứ tư
    Thứ năm
    Thứ sáu
    Thứ bảy
    Chủ nhật
    
    
    2
    
    
    1
    2
    3
    4
    5
    
    
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    
    
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    
    
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    
    
    27
    28
    
    
    
    
    
    
    Trong tháng 2:
    Có...............ngày thứ năm
    Các ngày thứ 5 là...............................................................................
    Ngày 17 tháng 2 là thứ.......................................................................
    Có tất cả...............ngày.
    Bài 8: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    Hinh vẽ bên:
    Có........ hình tam giác
    Có ........ hình tứ giác







    Đáp án, hướng dẫn đánh giá và cho điểm
    Môn: Toán - Lớp 2; Thời gian: 45 phút

    Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
    a) 78; 79; 80;...81;...82...;...83...;...84; 85 (0,5 điểm)
    b) 76; 78; 80;...82;...84;...86;...88....; 90 (0,5 điểm)


    Bài 2: Số ? (1 điểm)
    a) Điền đúng các tổng được 0,5 điểm
    Số hạng
    9
    7
    
    Số hạng
    6
    7
    
    Tổng
    15
    14
    
    
    b) Điền đúng các hiệu được 0,5 điểm
    Số bị trừ
    13
    15
    
    Số trừ
     7
     8
    
    Hiệu
    6
    7
    
    
    Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (1 điểm)
    a) 9 + 7 = 17 b) 13 - 8 = 6
    c) 16 - 9 = 7 d) 8 + 9 = 17
    Bài 4: Đặt tính rồi tính (2 điểm) ( Mỗi phép đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm)
    46 + 35
    53 - 28
    36 + 54
    80 - 47
    
     Kết quả 81

    Kết quả 25
    Kết quả 90
    Kết quả 33
    
    
    Bài 5: Số ? (1 điểm) (Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
    a) x + 30 = 50 b) x - 12
     
    Gửi ý kiến

    Thông tin du lịch